Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hissy fit
01
cơn ăn vạ, làm ầm lên
an outburst of anger or frustration, often characterized by uncontrollable emotional and irrational behavior
Dialect
American
hài hước
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hissy fits
Các ví dụ
He threw a hissy fit when the waiter brought the wrong order.
Anh ta làm ầm lên khi phục vụ mang nhầm món.



























