Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Halfway house
01
đi được nửa chặng đường, điểm giữa của quá trình
the middle stage or point in a process of achieving a desired result
thành ngữ
Các ví dụ
Completing the first draft is only a halfway house; we still need to revise it.
Hoàn thành bản nháp đầu tiên mới chỉ là nửa chặng đường; chúng ta vẫn phải chỉnh sửa.
02
nhà chuyển tiếp, điểm trung gian
something with a mixture of the different qualities of two separate things
Dialect
British
thành ngữ
Các ví dụ
The new phone is a halfway house between a tablet and a regular smartphone.
Nhà hàng mới cung cấp một thực đơn là sự kết hợp giữa ẩm thực Ý truyền thống và các món ăn fusion hiện đại.
03
nhà chuyển tiếp, trung tâm tái hòa nhập
a transitional living facility where individuals who are recovering from addiction, mental illness, or other challenging situations can reside temporarily as they transition back into the community
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
halfway houses
04
nhà nghỉ, điểm dừng chân
a place to rest or stay temporarily during a journey, especially a long or tiring one



























