Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
goody two shoes
01
đứa trẻ ngoan, gương mẫu, ngoan
a person who tries hard to let others know that they always do the right thing and behave well
disapproving
idiom
informal
Các ví dụ
Teachers often complain about goody two shoes students.
Giáo viên thường phàn nàn về những học sinh ngoan quá mức.
02
quá ngoan hiền, người đạo đức quá mức
an exceptionally good or moral person
idiom
Các ví dụ
I used to be a goody two-shoes and never broke any rules.
Trước đây tôi quá ngoan và không bao giờ phá luật.



























