Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cry me a river
01
used to tell a whining person that one does not care
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
You had to wait five minutes? Cry me a river.
to cry somebody a river
01
khóc lóc để được thương, làm khổ làm sở
to cry a lot in front of others in order to make them feel guilty or sad
không tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
Don't cry me a river just because you didn't get your way.
Đừng khóc lóc để tôi thấy tội chỉ vì mọi chuyện không theo ý bạn.



























