bare essentials
Pronunciation
/bˈɛɹ ɪsˈɛnʃəlz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bare essentials"trong tiếng Anh

Bare essentials
01

những thứ cần thiết tối thiểu, đồ dùng cơ bản nhất

things that are considered the most basic or necessary
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In times of financial constraints, it 's important to prioritize spending on the bare essentials like rent, food, and utilities.
Trong thời gian hạn chế tài chính, quan trọng là ưu tiên chi tiêu cho những thứ cơ bản nhất như tiền thuê nhà, thức ăn và tiện ích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng