Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bare essentials
01
những thứ cần thiết tối thiểu, đồ dùng cơ bản nhất
things that are considered the most basic or necessary
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In times of financial constraints, it 's important to prioritize spending on the bare essentials like rent, food, and utilities.
Trong thời gian hạn chế tài chính, quan trọng là ưu tiên chi tiêu cho những thứ cơ bản nhất như tiền thuê nhà, thức ăn và tiện ích.



























