Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) thick as thieves
01
rất thân thiết, thân như hình với bóng
(of people) having a close and trusting bond without any secrets
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Those two have been thick as thieves since high school.
Hai người đó rất thân thiết từ thời trung học.



























