thicc
Pronunciation
/θˈɪk/
thic

Định nghĩa và ý nghĩa của "thicc"trong tiếng Anh

01

đẫy đà, có đường cong

curvaceous or pleasantly full-figured, often used to describe someone with a shapely body
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
thiccest
so sánh hơn
thiccer
có thể phân cấp
Các ví dụ
Wow, she's looking thicc in those jeans.
Chà, cô ấy trông thicc trong chiếc quần jean đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng