Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
High-flyer
01
người thành công, người có tham vọng
someone who is likely to succeed because of their ambitiousness or capabilities, particularly in their career or education
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high-flyers
Các ví dụ
She’s a high-flyer in the finance industry.
Cô ấy là một người thành công trong ngành tài chính.



























