Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sink or swim
01
thành công hay thất bại, tự xoay xở
to be left in a situation where one either succeeds or fails
idiom
Các ví dụ
The new manager quickly learned to sink or swim.
Người quản lý mới nhanh chóng học cách tự xoay xở.



























