to stick down
Pronunciation
/stˈɪk dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stick down"trong tiếng Anh

to stick down
[phrase form: stick]
01

viết nguệch ngoạc, ghi nhanh

to quickly write something in an informal or hasty manner
to stick down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
stick
thì hiện tại
stick down
ngôi thứ ba số ít
sticks down
hiện tại phân từ
sticking down
quá khứ đơn
stuck down
quá khứ phân từ
stuck down
Các ví dụ
The student stuck down key concepts from the lecture to review them later.
Học sinh ghi vội các khái niệm chính từ bài giảng để xem lại sau.
02

dán, cố định

to cause something to attach firmly to a surface
Các ví dụ
The worker stuck the carpet tiles down in the office.
Người công nhân đã dán các tấm thảm trải sàn trong văn phòng.
03

dính chặt, bám chặt vào bề mặt

to be attached firmly to a surface
Các ví dụ
After applying the glue, the paper began to stick down to the surface.
Sau khi áp dụng keo, giấy bắt đầu dính chặt vào bề mặt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng