Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stick down
[phrase form: stick]
01
viết nguệch ngoạc, ghi nhanh
to quickly write something in an informal or hasty manner
Các ví dụ
The student stuck down key concepts from the lecture to review them later.
Học sinh ghi vội các khái niệm chính từ bài giảng để xem lại sau.
02
dán, cố định
to cause something to attach firmly to a surface
Các ví dụ
The worker stuck the carpet tiles down in the office.
Người công nhân đã dán các tấm thảm trải sàn trong văn phòng.
03
dính chặt, bám chặt vào bề mặt
to be attached firmly to a surface
Các ví dụ
After applying the glue, the paper began to stick down to the surface.
Sau khi áp dụng keo, giấy bắt đầu dính chặt vào bề mặt.



























