to age out
Pronunciation
/ˈeɪdʒ ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "age out"trong tiếng Anh

to age out
[phrase form: age]
01

trưởng thành, phát triển

to mature mentally and not do certain behaviors
to age out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
age
thì hiện tại
age out
ngôi thứ ba số ít
ages out
hiện tại phân từ
aging out
quá khứ đơn
aged out
quá khứ phân từ
aged out
Các ví dụ
With experience and patience, one 's perspective on certain matters can age out and become more insightful.
Với kinh nghiệm và sự kiên nhẫn, quan điểm của một người về một số vấn đề có thể trưởng thành và trở nên sâu sắc hơn.
02

vượt quá tuổi quy định, trở nên quá tuổi để

to become too old to qualify for a specific program, service, or opportunity
Các ví dụ
Students typically age out of receiving free school lunches when they graduate high school.
Học sinh thường vượt quá tuổi để nhận bữa trưa miễn phí ở trường khi họ tốt nghiệp trung học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng