Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Slumlord
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
slumlords
Các ví dụ
The city cracked down on slumlords who neglected their properties, leaving tenants living in squalor.
Thành phố đã trấn áp những chủ nhà ổ chuột bỏ bê tài sản của họ, khiến người thuê nhà sống trong cảnh nghèo khổ.



























