to zone out
zone
zəʊn
zewn
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "zone out"trong tiếng Anh

to zone out
01

mất tập trung, mơ màng

to become mentally absent, distracted, or unresponsive 
to zone out definition and meaning
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
zone
thì hiện tại
zone out
ngôi thứ ba số ít
zones out
hiện tại phân từ
zoning out
quá khứ đơn
zoned out
quá khứ phân từ
zoned out
Các ví dụ
Sorry, I was zoning out during your story. 

Xin lỗi, tôi đã lơ mơ trong câu chuyện của bạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng