Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zombocalypse
01
zombocalypse, ngày tận thế xác sống
a catastrophic societal collapse caused by a zombie outbreak
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
zombocalypses
Các ví dụ
He wrote a book set in a post-zombocalypse world.
Anh ấy đã viết một cuốn sách lấy bối cảnh trong một thế giới hậu zombocalypse.



























