Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conscience-stricken
01
bị lương tâm cắn rứt, day dứt vì hối hận
feeling guilty about something you have done or failed to do
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most conscience-stricken
so sánh hơn
more conscience-stricken
có thể phân cấp
Các ví dụ
The conscience-stricken employee confessed to his mistake.
Nhân viên bị giày vò bởi lương tâm đã thú nhận sai lầm của mình.



























