Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conscience-stricken
01
bị lương tâm cắn rứt, day dứt vì hối hận
feeling guilty about something you have done or failed to do
Các ví dụ
The conscience-stricken student admitted to cheating on the exam.
Học sinh bị lương tâm cắn rứt đã thừa nhận gian lận trong kỳ thi.



























