conscience-stricken
cons
kɒn
kon
cience
ʃəns
shēns
stri
strɪ
stri
cken
kən
kēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "conscience-stricken"trong tiếng Anh

conscience-stricken
01

bị lương tâm cắn rứt, day dứt vì hối hận

‌feeling guilty about something you have done or failed to do 
conscience-stricken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most conscience-stricken
so sánh hơn
more conscience-stricken
có thể phân cấp
Các ví dụ
The conscience-stricken employee confessed to his mistake. 

Nhân viên bị giày vò bởi lương tâm đã thú nhận sai lầm của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng