to tend towards
tend
tɛnd
tend
to
wards
ˈwɔ:dz
vawdz
tend toward

Định nghĩa và ý nghĩa của "tend towards"trong tiếng Anh

to tend towards
01

có xu hướng, thiên về

to have a natural tendency to show a particular behavior or characteristic 
to tend towards definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
towards
động từ gốc
tend
thì hiện tại
tend towards
ngôi thứ ba số ít
tends towards
hiện tại phân từ
tending towards
quá khứ đơn
tended towards
quá khứ phân từ
tended towards
Các ví dụ
She tends towards healthy food choices in her diet. 

Cô ấy có xu hướng lựa chọn thực phẩm lành mạnh trong chế độ ăn uống của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng