Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tend towards
[phrase form: tend]
01
có xu hướng, thiên về
to have a natural tendency to show a particular behavior or characteristic
Các ví dụ
Her personality tends towards introversion rather than extroversion.
Tính cách của cô ấy có xu hướng hướng nội hơn là hướng ngoại.



























