Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tendency
01
xu hướng, khuynh hướng
a mental disposition or attitude that favors one option over others
Các ví dụ
The manager 's tendency to micromanage annoyed the staff.
Xu hướng của người quản lý trong việc quản lý vi mô đã làm phiền nhân viên.
02
xu hướng, khuynh hướng
an inclination or habit to act in a certain way
Các ví dụ
He has a tendency to speak before thinking.
Anh ấy có xu hướng nói trước khi suy nghĩ.
03
xu hướng, khuynh hướng
the general direction or prevailing movement of something
Các ví dụ
Urbanization shows a tendency to concentrate populations in cities.
Đô thị hóa cho thấy xu hướng tập trung dân số vào các thành phố.
Cây Từ Vựng
tendencious
tendentious
tendency
tend



























