tendency
ten
ˈtɛn
ten
den
dən
dēn
cy
si
si
/tˈɛndənsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tendency"trong tiếng Anh

Tendency
01

xu hướng, khuynh hướng

a mental disposition or attitude that favors one option over others
Các ví dụ
The manager 's tendency to micromanage annoyed the staff.
Xu hướng của người quản lý trong việc quản lý vi mô đã làm phiền nhân viên.
02

xu hướng, khuynh hướng

an inclination or habit to act in a certain way
Các ví dụ
He has a tendency to speak before thinking.
Anh ấy có xu hướng nói trước khi suy nghĩ.
03

xu hướng, khuynh hướng

the general direction or prevailing movement of something
Các ví dụ
Urbanization shows a tendency to concentrate populations in cities.
Đô thị hóa cho thấy xu hướng tập trung dân số vào các thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng