to result in
Pronunciation
/ɹɪzˈʌlt ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "result in"trong tiếng Anh

to result in
[phrase form: result]
01

dẫn đến, kết quả là

to cause something to occur
Transitive: to result in sth
to result in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
result
thì hiện tại
result in
ngôi thứ ba số ít
results in
hiện tại phân từ
resulting in
quá khứ đơn
resulted in
quá khứ phân từ
resulted in
Các ví dụ
Insufficient preparation can result in failure in an exam.
Chuẩn bị không đầy đủ có thể dẫn đến thất bại trong một kỳ thi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng