Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to play upon
[phrase form: play]
01
lợi dụng, chơi vào
to take advantage of someone's feelings, fears, or weaknesses
Các ví dụ
The magician played upon the crowd's curiosity to hold their attention.
Ảo thuật gia lợi dụng sự tò mò của đám đông để giữ sự chú ý của họ.



























