Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to play upon
[phrase form: play]
01
lợi dụng, chơi vào
to take advantage of someone's feelings, fears, or weaknesses
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
upon
động từ gốc
play
thì hiện tại
play upon
ngôi thứ ba số ít
plays upon
hiện tại phân từ
playing upon
quá khứ đơn
played upon
quá khứ phân từ
played upon
Các ví dụ
The magician played upon the crowd's curiosity to hold their attention.
Ảo thuật gia lợi dụng sự tò mò của đám đông để giữ sự chú ý của họ.



























