Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to insist on
[phrase form: insist]
01
nhấn mạnh vào, yêu cầu
to demand something firmly and persistently
Transitive: to insist on sth | to insist on doing sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
insist
thì hiện tại
insist on
ngôi thứ ba số ít
insists on
hiện tại phân từ
insisting on
quá khứ đơn
insisted on
quá khứ phân từ
insisted on
Các ví dụ
They insisted on their right to a full refund for the faulty product.
Họ nhấn mạnh vào quyền được hoàn tiền đầy đủ cho sản phẩm lỗi.
02
khăng khăng, cố chấp
to keep doing something even if other people find it annoying or bothersome
Transitive: to insist on doing sth
Các ví dụ
The child insisted on playing with their noisy toys during the family dinner, much to the frustration of the adults.
Đứa trẻ khăng khăng đòi chơi với những món đồ chơi ồn ào của mình trong bữa tối gia đình, khiến người lớn rất bực mình.



























