Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hurry along
[phrase form: hurry]
01
thúc giục, đẩy nhanh
to make someone or something to move faster or to complete a task more quickly
Các ví dụ
The hostess hurried along the guests to their seats as the event was about to begin.
Nữ chủ nhà thúc giục khách mời đến chỗ ngồi của họ khi sự kiện sắp bắt đầu.
02
nhanh lên, đẩy nhanh
to speed up movement or finish a task faster than usual
Các ví dụ
Could you hurry along with your homework so we can leave for the movie on time?
Bạn có thể nhanh chóng hoàn thành bài tập về nhà để chúng ta có thể kịp đi xem phim không?



























