hurry along
hu
ˈhɜ:
rry
ri
ri
a
a
a
long
lɑ:ng
laang
British pronunciation
/hˈʌɹi ɐlˈɒŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hurry along"trong tiếng Anh

to hurry along
[phrase form: hurry]
01

thúc giục, đẩy nhanh

to make someone or something to move faster or to complete a task more quickly
to hurry along definition and meaning
example
Các ví dụ
The hostess hurried along the guests to their seats as the event was about to begin.
Nữ chủ nhà thúc giục khách mời đến chỗ ngồi của họ khi sự kiện sắp bắt đầu.
02

nhanh lên, đẩy nhanh

to speed up movement or finish a task faster than usual
to hurry along definition and meaning
example
Các ví dụ
Could you hurry along with your homework so we can leave for the movie on time?
Bạn có thể nhanh chóng hoàn thành bài tập về nhà để chúng ta có thể kịp đi xem phim không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store