Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to grate on
[phrase form: grate]
01
làm phiền, gây khó chịu
to continually annoy or irritate someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
grate
thì hiện tại
grate on
ngôi thứ ba số ít
grates on
hiện tại phân từ
grating on
quá khứ đơn
grated on
quá khứ phân từ
grated on
Các ví dụ
Their bickering grated on everyone's nerves during the road trip.
Những cuộc cãi vã của họ làm phiền thần kinh của mọi người trong chuyến đi đường.



























