Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to flush out
[phrase form: flush]
01
đuổi ra, lùa ra
to force something or someone out of a hidden or confined space
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
flush
thì hiện tại
flush out
ngôi thứ ba số ít
flushes out
hiện tại phân từ
flushing out
quá khứ đơn
flushed out
quá khứ phân từ
flushed out
Các ví dụ
Gardeners often use a strong stream of water to flush out insects from the plants.
Những người làm vườn thường sử dụng một dòng nước mạnh để đuổi côn trùng ra khỏi cây.
02
rửa trôi, làm sạch bằng dòng nước
to remove something with the flow of water
Các ví dụ
The janitor needed to flush the dirt out from the clogged vacuum cleaner.
Người quản lý cần phải rửa trôi bụi bẩn từ máy hút bụi bị tắc.
03
lộ ra, vạch trần
to take action to identify the individuals who have been deceitful or hiding their dishonest activities
Các ví dụ
The police launched an operation to flush out the drug dealers operating in the neighborhood.
Cảnh sát đã phát động một chiến dịch để lộ rõ những kẻ buôn bán ma túy hoạt động trong khu phố.



























