Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to engage in
01
tham gia vào, dấn thân vào
to participate in or become involved in a particular activity, conversation, etc.
Transitive: to engage in an activity or discussion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
engage
thì hiện tại
engage in
ngôi thứ ba số ít
engages in
hiện tại phân từ
engaging in
quá khứ đơn
engaged in
quá khứ phân từ
engaged in
Các ví dụ
The students were encouraged to engage in extracurricular activities to enhance their overall development.
Học sinh được khuyến khích tham gia vào các hoạt động ngoại khóa để nâng cao sự phát triển toàn diện của họ.



























