engage in
en
ɛn
en
gage
ˈgeɪʤ
geij
in
ɪn
in
/ɛnɡˈeɪdʒ ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "engage in"trong tiếng Anh

to engage in
[phrase form: engage]
01

tham gia vào, dấn thân vào

to participate in or become involved in a particular activity, conversation, etc.
Transitive: to engage in an activity or discussion
to engage in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
engage
thì hiện tại
engage in
ngôi thứ ba số ít
engages in
hiện tại phân từ
engaging in
quá khứ đơn
engaged in
quá khứ phân từ
engaged in
Các ví dụ
The company decided to engage in a philanthropic initiative to support the local community.
Công ty quyết định tham gia vào một sáng kiến từ thiện để hỗ trợ cộng đồng địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng