Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to count against
[phrase form: count]
01
tính là điểm trừ, được coi là bất lợi
to be considered as a negative factor or disadvantage, potentially leading to a failure of a person or a situation
Các ví dụ
The lack of experience in a relevant field may count against job applicants seeking positions requiring specialized skills.
Thiếu kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan có thể tính là điểm trừ đối với các ứng viên tìm kiếm vị trí đòi hỏi kỹ năng chuyên môn.



























