to count against
Pronunciation
/kˈaʊnt ɐɡˈɛnst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "count against"trong tiếng Anh

to count against
[phrase form: count]
01

tính là điểm trừ, được coi là bất lợi

to be considered as a negative factor or disadvantage, potentially leading to a failure of a person or a situation
to count against definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
against
động từ gốc
count
thì hiện tại
count against
ngôi thứ ba số ít
counts against
hiện tại phân từ
counting against
quá khứ đơn
counted against
quá khứ phân từ
counted against
Các ví dụ
The lack of experience in a relevant field may count against job applicants seeking positions requiring specialized skills.
Thiếu kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan có thể tính là điểm trừ đối với các ứng viên tìm kiếm vị trí đòi hỏi kỹ năng chuyên môn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng