to come between
come
ˈkʌm
kam
bet
bɪt
bit
ween
wi:n
vin

Định nghĩa và ý nghĩa của "come between"trong tiếng Anh

to come between
01

đứng giữa, chia rẽ

to be a cause or source of division or conflict between two or more parties 
to come between definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
between
động từ gốc
come
thì hiện tại
come between
ngôi thứ ba số ít
comes between
hiện tại phân từ
coming between
quá khứ đơn
came between
quá khứ phân từ
come between
Các ví dụ
Religious differences can come between people of different faiths. 

Sự khác biệt tôn giáo có thể đứng giữa những người có đức tin khác nhau.

02

đứng giữa, xen vào

to ruin a relationship or connection between two or more people 
Các ví dụ
A disagreement between friends should not allow anything to come between their bond. 

Một bất đồng giữa những người bạn không nên để bất cứ điều gì can thiệp vào mối quan hệ của họ.

03

nằm giữa, xen vào giữa

to be situated in the middle or among other things 
Các ví dụ
The small park comes between the two busy intersections in the city. 

Công viên nhỏ nằm giữa hai ngã tư đông đúc trong thành phố.

04

can thiệp, làm gián đoạn

to interrupt or disrupt a process or sequence 
Các ví dụ
Technical difficulties came between the live broadcast, causing a temporary disruption. 

Khó khăn kỹ thuật can thiệp vào buổi phát sóng trực tiếp, gây ra gián đoạn tạm thời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng