Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to clear up after
[phrase form: clear]
01
dọn dẹp sau, làm sạch sau
to make a place tidy by putting things back where they belong, often following a particular activity or event
Các ví dụ
The catering staff stayed late to clear up after the wedding reception, leaving the venue spotless.
Nhân viên phục vụ ở lại muộn để dọn dẹp sau tiệc cưới, để lại địa điểm sạch sẽ.



























