Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clearing house
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clearing houses
Các ví dụ
The clearing house acts as an intermediary between buyers and sellers in financial markets, facilitating the settlement of transactions.
Trung tâm thanh toán bù trừ hoạt động như một trung gian giữa người mua và người bán trên thị trường tài chính, tạo điều kiện thuận lợi cho việc thanh toán các giao dịch.



























