Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to burst with
[phrase form: burst]
01
tràn ngập, đầy ắp
to be full of something
Các ví dụ
His heart burst with pride when he received the award.
Trái tim anh ấy tràn ngập niềm tự hào khi nhận giải thưởng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tràn ngập, đầy ắp