Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bounce off
01
chia sẻ ý tưởng với ai đó để nhận được suy nghĩ hoặc ý kiến của họ, trao đổi ý tưởng với ai đó để lấy ý kiến
to share an idea with someone and get their thoughts or opinions
Transitive: to bounce off an idea
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
bounce
thì hiện tại
bounce off
ngôi thứ ba số ít
bounces off
hiện tại phân từ
bouncing off
quá khứ đơn
bounced off
quá khứ phân từ
bounced off
Các ví dụ
We should bounce the concept off the client before finalizing the design.
Chúng ta nên chia sẻ ý tưởng với khách hàng trước khi hoàn thiện thiết kế.
02
nảy ra từ, bật ra từ
to hit a surface and rebound, typically referring to how a ball or object moves after striking a surface
Các ví dụ
The basketball bounced off the rim and fell into the hands of the opposing team.
Quả bóng rổ nảy ra khỏi vành rổ và rơi vào tay đội đối phương.



























