Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to visit with
[phrase form: visit]
01
dành thời gian với, thăm viếng
to spend time with someone, especially for social or casual reasons
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
visit
thì hiện tại
visit with
ngôi thứ ba số ít
visits with
hiện tại phân từ
visiting with
quá khứ đơn
visited with
quá khứ phân từ
visited with
Các ví dụ
The professor often visits with students during office hours.
Giáo sư thường gặp gỡ với sinh viên trong giờ làm việc.



























