Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to splash out
[phrase form: splash]
01
tiêu xài thoải mái, chi tiêu mạnh tay
to spend a lot of money on fancy or unnecessary things
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
splash
thì hiện tại
splash out
ngôi thứ ba số ít
splashes out
hiện tại phân từ
splashing out
quá khứ đơn
splashed out
quá khứ phân từ
splashed out
Các ví dụ
To celebrate their anniversary, the couple splashed out on a gourmet dinner and a weekend getaway.
Để kỷ niệm ngày cưới, cặp đôi đã tiêu xả láng vào một bữa tối thượng hạng và một chuyến đi chơi cuối tuần.



























