run to
run
rʌn
ran
to
tu:
too
British pronunciation
/ɹˈʌn tuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "run to"trong tiếng Anh

to run to
[phrase form: run]
01

lên đến, đạt tới

to extend to a specific, typically considerable, amount, degree, etc.
to run to definition and meaning
example
Các ví dụ
The team 's score ran to an impressive 100 points by the end of the game.
Điểm số của đội đã lên đến ấn tượng 100 điểm vào cuối trận đấu.
02

đủ cho, đáp ứng được

to be a sufficient amount to meet a specific financial cost or requirement
Dialectbritish flagBritish
example
Các ví dụ
I'm not sure if my salary will run to cover all the bills this month
Tôi không chắc liệu lương của tôi có đủ để trang trải tất cả các hóa đơn trong tháng này không.
03

đạt đến, chạm tới

to reach a point where one's abilities or preferences are no longer sufficient
example
Các ví dụ
The company ran the employees to burnout with excessive workload expectations.
Công ty đã đẩy nhân viên đến kiệt sức với kỳ vọng khối lượng công việc quá mức.
04

chạy đến tìm sự giúp đỡ từ, chạy đến

to seek help or protection from someone
example
Các ví dụ
In times of trouble, many people tend to run to their closest friends for emotional support.
Trong những lúc khó khăn, nhiều người có xu hướng chạy đến những người bạn thân nhất của họ để được hỗ trợ tinh thần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store