Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to run to
[phrase form: run]
01
lên đến, đạt tới
to extend to a specific, typically considerable, amount, degree, etc.
Các ví dụ
The team 's score ran to an impressive 100 points by the end of the game.
Điểm số của đội đã lên đến ấn tượng 100 điểm vào cuối trận đấu.
02
đủ cho, đáp ứng được
to be a sufficient amount to meet a specific financial cost or requirement
Dialect
British
Các ví dụ
I'm not sure if my salary will run to cover all the bills this month
Tôi không chắc liệu lương của tôi có đủ để trang trải tất cả các hóa đơn trong tháng này không.
03
đạt đến, chạm tới
to reach a point where one's abilities or preferences are no longer sufficient
Các ví dụ
The company ran the employees to burnout with excessive workload expectations.
Công ty đã đẩy nhân viên đến kiệt sức với kỳ vọng khối lượng công việc quá mức.
04
chạy đến tìm sự giúp đỡ từ, chạy đến
to seek help or protection from someone
Các ví dụ
In times of trouble, many people tend to run to their closest friends for emotional support.
Trong những lúc khó khăn, nhiều người có xu hướng chạy đến những người bạn thân nhất của họ để được hỗ trợ tinh thần.



























