Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to look out for
[phrase form: look]
01
trông nom, chăm sóc
to take care and be watchful of someone or something and make sure no harm comes to them
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out for
động từ gốc
look
thì hiện tại
look out for
ngôi thứ ba số ít
looks out for
hiện tại phân từ
looking out for
quá khứ đơn
looked out for
quá khứ phân từ
looked out for
Các ví dụ
The animal shelter looks out for abandoned and abused animals until they find new homes.
Trại động vật chăm sóc những con vật bị bỏ rơi và ngược đãi cho đến khi chúng tìm được nhà mới.
02
để ý đến, cẩn thận với
to be watchful and cautious in order to prevent something negative from occurring
Các ví dụ
It 's important to always look out for signs of illness in your pets.
Quan trọng là luôn để ý đến các dấu hiệu bệnh tật ở thú cưng của bạn.
03
tích cực tìm kiếm, để ý tới
to actively search for or anticipate the arrival of someone or something
Các ví dụ
I 've been looking out for a new apartment for months now.
Tôi đã tìm kiếm một căn hộ mới trong nhiều tháng nay.
04
quan tâm đến lợi ích của bản thân, chăm lo cho hạnh phúc của chính mình
to prioritize one's own interests and well-being, often at the expense of others
Các ví dụ
I 'm not going to let them take advantage of me; I 'm going to look out for myself.
Tôi sẽ không để họ lợi dụng tôi; tôi sẽ lo cho bản thân mình.



























