Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to plunge into
[phrase form: plunge]
01
lao vào, dốc sức vào
to start a particular activity or task with great enthusiasm or vigor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
plunge
thì hiện tại
plunge into
ngôi thứ ba số ít
plunges into
hiện tại phân từ
plunging into
quá khứ đơn
plunged into
quá khứ phân từ
plunged into
Các ví dụ
When the new book arrived, she plunged into reading it immediately.
Khi cuốn sách mới đến, cô ấy lao vào đọc ngay lập tức.
02
lao vào, chìm vào
to suddenly cause someone or something to experience a difficult or unpleasant situation
Các ví dụ
The scandal plunged the country into chaos.
Vụ bê bối đã đẩy đất nước vào hỗn loạn.
03
lao vào, rơi vào
to suddenly find oneself in an unpleasant or challenging situation
Các ví dụ
He unexpectedly plunged into controversy after his remarks were taken out of context.
Anh ấy đã lao vào tranh cãi một cách bất ngờ sau khi nhận xét của anh ấy bị lấy ra khỏi ngữ cảnh.



























