hang about
hang
ˈhæng
hāng
a
a
a
bout
baʊt
bawt
British pronunciation
/hˈaŋ ɐbˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hang about"trong tiếng Anh

to hang about
[phrase form: hang]
01

lảng vảng, ở lại đây một chút

to wait or stay at a place, often without a specific purpose
Dialectbritish flagBritish
example
Các ví dụ
She asked her brother to hang about the car park until she finished shopping.
Cô ấy yêu cầu anh trai mình lảng vảng quanh bãi đỗ xe cho đến khi cô ấy mua sắm xong.
02

đi chơi cùng, dành thời gian với

to be friends or spend time with someone
Dialectbritish flagBritish
example
Các ví dụ
I enjoy hanging about with my neighbors on weekends, chatting and having a good time.
Tôi thích quanh quẩn với hàng xóm vào cuối tuần, trò chuyện và có khoảng thời gian vui vẻ.
03

lề mề, chần chừ

to move or do something slowly, often causing a delay
Dialectbritish flagBritish
example
Các ví dụ
Do n't hang about chatting; we need to start the project.
Đừng lề mề nói chuyện; chúng ta cần bắt đầu dự án.
hang about
01

Chờ một chút, Khoan đã

used to tell someone to stop or pause an action, statement, or activity
Dialectbritish flagBritish
example
Các ví dụ
Hang about, we should consider all the options before making a choice.
Chờ một chút, chúng ta nên xem xét tất cả các lựa chọn trước khi quyết định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store