Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hang about
01
lảng vảng, ở lại đây một chút
to wait or stay at a place, often without a specific purpose
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
about
động từ gốc
hang
thì hiện tại
hang about
ngôi thứ ba số ít
hangs about
hiện tại phân từ
hanging about
quá khứ đơn
hung about
quá khứ phân từ
hung about
Các ví dụ
Let's hang about here for a bit and see if our friends show up.
Hãy ở lại đây một chút và xem bạn bè của chúng ta có xuất hiện không.
02
đi chơi cùng, dành thời gian với
to be friends or spend time with someone
Dialect
British
Các ví dụ
They used to hang about together when they were in college, but now they live in different cities.
Họ từng quanh quẩn bên nhau khi còn học đại học, nhưng giờ họ sống ở những thành phố khác nhau.
03
lề mề, chần chừ
to move or do something slowly, often causing a delay
Dialect
British
Các ví dụ
Stop hanging about and finish your homework.
Ngừng lề mề và hoàn thành bài tập về nhà của bạn.
hang about
01
Chờ một chút, Khoan đã
used to tell someone to stop or pause an action, statement, or activity
Dialect
British
Các ví dụ
Hang about, I think you might be misunderstanding what I said.
Chờ một chút, tôi nghĩ bạn có thể hiểu sai những gì tôi nói.



























