Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cram in
[phrase form: cram]
01
nhồi nhét, ép vào
to forcibly fit or squeeze a significant amount of work or activity into a limited timeframe
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
cram
thì hiện tại
cram in
ngôi thứ ba số ít
crams in
hiện tại phân từ
cramming in
quá khứ đơn
crammed in
quá khứ phân từ
crammed in
Các ví dụ
The travelers tried to cram in as much sightseeing as possible during their short visit.
Những du khách cố gắng nhồi nhét càng nhiều điểm tham quan càng tốt trong chuyến thăm ngắn ngủi của họ.
02
nhét, nhồi nhét
to forcefully fit something or someone into a small space
Các ví dụ
She tried to cram in all her clothes into one suitcase for the trip.
Cô ấy cố gắng nhồi nhét tất cả quần áo của mình vào một vali cho chuyến đi.



























