Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bode
01
báo hiệu, dự báo
to be an omen or indication of a future outcome, often suggesting something negative or ominous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
bode
ngôi thứ ba số ít
bodes
hiện tại phân từ
boding
quá khứ đơn
boded
quá khứ phân từ
boded
Các ví dụ
The sudden drop in sales figures bodes poorly for the company's financial health next quarter.
Sự sụt giảm đột ngột trong số liệu bán hàng báo hiệu xấu cho sức khỏe tài chính của công ty trong quý tới.



























