Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hit upon
[phrase form: hit]
01
nảy ra, có ý tưởng tuyệt vời
to suddenly have a great idea
Các ví dụ
During the meeting, our colleague hit upon a groundbreaking solution that resolved the issue.
Trong cuộc họp, đồng nghiệp của chúng tôi nảy ra một giải pháp đột phá đã giải quyết vấn đề.



























