Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hit upon
01
nảy ra, có ý tưởng tuyệt vời
to suddenly have a great idea
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
upon
động từ gốc
hit
thì hiện tại
hit upon
ngôi thứ ba số ít
hits upon
hiện tại phân từ
hitting upon
quá khứ đơn
hit upon
quá khứ phân từ
hit upon
Các ví dụ
As we were discussing the problem, John hit upon a brilliant way to save time and resources.
Khi chúng tôi đang thảo luận về vấn đề, John đã nảy ra một cách tuyệt vời để tiết kiệm thời gian và tài nguyên.



























