Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
window shopping
/ˈwɪndəʊ ˈʃɒpɪŋ/
window-shopping
Window shopping
01
ngắm cửa hàng, đi xem hàng
the activity of just looking at the goods in the windows of stores without going inside and buying something
Idiom
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She did window shopping to find gift ideas for her friends.
Cô ấy đã ngắm đồ qua cửa kính để tìm ý tưởng quà tặng cho bạn bè.



























