Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
how-to
01
hướng dẫn cách làm, từng bước
giving thorough instructions on a particular matter
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most how-to
so sánh hơn
more how-to
có thể phân cấp
Các ví dụ
He relied on a how-to manual to learn the basics of car maintenance, including changing the oil and checking tire pressure.
Anh ấy dựa vào một cuốn sách hướng dẫn để học những điều cơ bản về bảo dưỡng ô tô, bao gồm thay dầu và kiểm tra áp suất lốp.



























