reputed
Pronunciation
/ɹipˈjutɪd/, /ɹɪpˈjutɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reputed"trong tiếng Anh

reputed
01

có tiếng, được đánh giá cao

considered to be a certain way, though not necessarily confirmed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most reputed
so sánh hơn
more reputed
có thể phân cấp
Các ví dụ
She's reputed to have solved the case single-handedly.
Cô ấy được cho là đã tự mình giải quyết vụ án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng