Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pronounce on
/pɹənˈaʊns ˈɑːn/
pronounce upon
to pronounce on
01
phát biểu ý kiến về, tuyên bố ý kiến có thẩm quyền về
to declare one's judgment or authoritative opinion about something
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
pronounce
thì hiện tại
pronounce on
ngôi thứ ba số ít
pronounces on
hiện tại phân từ
pronouncing on
quá khứ đơn
pronounced on
quá khứ phân từ
pronounced on
Các ví dụ
The committee will pronounce on the validity of the submitted documents.
Ủy ban sẽ tuyên bố về tính hợp lệ của các tài liệu được nộp.



























