Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pronounce on
01
phát biểu ý kiến về, tuyên bố ý kiến có thẩm quyền về
to declare one's judgment or authoritative opinion about something
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
pronounce
thì hiện tại
pronounce on
ngôi thứ ba số ít
pronounces on
hiện tại phân từ
pronouncing on
quá khứ đơn
pronounced on
quá khứ phân từ
pronounced on
Các ví dụ
Before making a decision, she asked her mentor to pronounce on the issue.
Trước khi đưa ra quyết định, cô ấy đã yêu cầu người cố vấn của mình phát biểu ý kiến về vấn đề này.



























