to pronounce on
pro
prə
prē
nounce
ˈnaʊns
nawns
on
ɒn
on
pronounce upon

Định nghĩa và ý nghĩa của "pronounce on"trong tiếng Anh

to pronounce on
01

phát biểu ý kiến về, tuyên bố ý kiến có thẩm quyền về

to declare one's judgment or authoritative opinion about something 
Transitive
to pronounce on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
pronounce
thì hiện tại
pronounce on
ngôi thứ ba số ít
pronounces on
hiện tại phân từ
pronouncing on
quá khứ đơn
pronounced on
quá khứ phân từ
pronounced on
Các ví dụ
Before making a decision, she asked her mentor to pronounce on the issue. 

Trước khi đưa ra quyết định, cô ấy đã yêu cầu người cố vấn của mình phát biểu ý kiến về vấn đề này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng