Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
according to
Các ví dụ
According to historical records, the building was constructed in the early 1900s.
Theo các tài liệu lịch sử, tòa nhà được xây dựng vào đầu những năm 1900.
02
theo, phù hợp với
in a way that follows or obeys a particular particular plan, system, or set of rules
Các ví dụ
According to the schedule, the meeting will start at 10 a.m.
Theo lịch trình, cuộc họp sẽ bắt đầu lúc 10 giờ sáng.



























