to talk around
talk
tɔ:k
tawk
a
ə
ē
round
ˈraʊnd
rawnd
talk round

Định nghĩa và ý nghĩa của "talk around"trong tiếng Anh

to talk around
01

nói vòng vo, nói một cách tránh né

to discuss a topic in a vague manner, avoiding the main or crucial points 
Transitive
to talk around definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
talk
thì hiện tại
talk around
ngôi thứ ba số ít
talks around
hiện tại phân từ
talking around
quá khứ đơn
talked around
quá khứ phân từ
talked around
Các ví dụ
She talked around the issue, never addressing the real problem. 

Cô ấy nói vòng vo, không bao giờ đề cập đến vấn đề thực sự.

02

thuyết phục, dụ dỗ

to use words skillfully to convince someone to agree with you or do what you want 
Các ví dụ
She talked her friends around to supporting her idea for the weekend getaway. 

Cô ấy thuyết phục bạn bè ủng hộ ý tưởng đi chơi cuối tuần của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng