smooth-talking
smooth
smu:ð
smoodh
tal
tɔ:
taw
king
kɪng
king

Định nghĩa và ý nghĩa của "smooth-talking"trong tiếng Anh

smooth-talking
01

nói ngọt, thuyết phục

speaking in a charming, persuasive way, often to influence or deceive others 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most smooth-talking
so sánh hơn
more smooth-talking
có thể phân cấp
Các ví dụ
The smooth-talking salesman convinced her to buy the expensive package. 

Người bán hàng nói năng mềm mỏng đã thuyết phục cô ấy mua gói hàng đắt tiền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng