Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to side with
[phrase form: side]
01
đứng về phía, ủng hộ
to support a person or group against someone else in a fight or argument
Transitive: to side with sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
side
thì hiện tại
side with
ngôi thứ ba số ít
sides with
hiện tại phân từ
siding with
quá khứ đơn
sided with
quá khứ phân từ
sided with
Các ví dụ
The jury unanimously sided with the plaintiff in the courtroom.
Bồi thẩm đoàn đã nhất trí đứng về phía nguyên đơn trong phòng xử án.



























