korma
kor
ˈkɔ:
kaw
ma
karmakorea

Định nghĩa và ý nghĩa của "korma"trong tiếng Anh

01

một món ăn làm từ thịt hoặc cá và kem hoặc sữa chua, có nguồn gốc từ Nam Á

‌a dish made with meat or fish and cream or yogurt, originated in South Asia 
korma definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kormas
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng